Từ: 声音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 声音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 声音 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngyīn] âm thanh; tiếng tăm; tiếng động。由物体振动而发生的波通过听觉所产生的印象。
声音强。
âm thanh to lớn.
党中央的声音传遍全国。
tiếng nói của trung ương Đảng lan truyền khắp toàn quốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
声音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 声音 Tìm thêm nội dung cho: 声音