Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 处女 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǔnǚ] 1. thiếu nữ; trinh nữ; gái trinh; xử nữ。没有发生过性行为的女子。
2. lần đầu; đầu tiên; đầu tay; chưa kinh nghiệm; chưa được khai thác。比喻第一次。
处女作(一个作者的第一部作品)。
tác phẩm đầu tay.
处女航。
chuyến bay đầu tiên.
2. lần đầu; đầu tiên; đầu tay; chưa kinh nghiệm; chưa được khai thác。比喻第一次。
处女作(一个作者的第一部作品)。
tác phẩm đầu tay.
处女航。
chuyến bay đầu tiên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 处
| xớ | 处: | xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng) |
| xở | 处: | xở đi (xéo đi); xoay xở |
| xứ | 处: | xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên) |
| xử | 处: | xử sự, xử lí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 女
| lỡ | 女: | lỡ làng |
| nhỡ | 女: | nhỡ việc |
| nớ | 女: | trên nớ |
| nỡ | 女: | nỡ nào |
| nợ | 女: | nợ nần |
| nữ | 女: | nam nữ |
| nữa | 女: | còn nữa |
| nự | 女: | cự nự (phản đối) |

Tìm hình ảnh cho: 处女 Tìm thêm nội dung cho: 处女
