Từ: 处女 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 处女:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 处女 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǔnǚ] 1. thiếu nữ; trinh nữ; gái trinh; xử nữ。没有发生过性行为的女子。
2. lần đầu; đầu tiên; đầu tay; chưa kinh nghiệm; chưa được khai thác。比喻第一次。
处女作(一个作者的第一部作品)。
tác phẩm đầu tay.
处女航。
chuyến bay đầu tiên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)
处女 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 处女 Tìm thêm nội dung cho: 处女