Từ: 处暑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 处暑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 处暑 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǔshǔ] tiết xử thử (vào khoảng 22, 23, 24 tháng 8)。二十四节气之一,在8月22,23或24日。参看〖节气〗、〖二十四节气〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暑

thử:hàn thử biểu
处暑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 处暑 Tìm thêm nội dung cho: 处暑