Từ: 复印纸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复印纸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 复印纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùyìnzhǐ] giấy phô-tô。复印机上用的吸附或半吸附性纸张,用特殊方法制成,可以防止油墨污染。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
复印纸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复印纸 Tìm thêm nội dung cho: 复印纸