Từ: 夏至 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夏至:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hạ chí
Tên thời tiết, vào ngày 20 hoặc 21 tháng 6 dương lịch, ngày đó dài nhất trong năm.

Nghĩa của 夏至 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàzhì] Hạ Chí (tiết) (vào ngày 21 hoặc 22 tháng 6, ngày dài nhất và đêm ngắn nhất trong năm)。二十四节气之一,在6月21日或22日。这一天太阳经过夏至点,北半球白天最长,夜间最短。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夏

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 至

chí:chí công; chí choé; chí chết
夏至 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夏至 Tìm thêm nội dung cho: 夏至