Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 外公切线 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外公切线:
Nghĩa của 外公切线 trong tiếng Trung hiện đại:
[wàigōngqiēxiàn] tiếp tuyến chung ngoài (của hai đường tròn)。两个圆在公切线的同一侧,这条公切线叫做外公切线。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 切
| siết | 切: | siết chặt |
| thiếc | 切: | thùng thiếc |
| thiết | 切: | thiết tha |
| thướt | 切: | thướt tha; lướt thướt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 外公切线 Tìm thêm nội dung cho: 外公切线
