Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 外心 trong tiếng Trung hiện đại:
[wàixīn] 1. ngoại tình (không trung thành với người yêu, thời xưa chỉ bầy tôi cấu kết với kẻ địch bên ngoài)。由于爱上了别人而产生的对自己的配偶不忠诚的念头,旧时也指臣子勾结外国的念头。
2. ngoại tâm (tâm của đường tròn ngoại tiếp)。三角形三条边的垂直平分线相交于一点,这个点叫做外心。这个点是三角形外接圆的圆心。
2. ngoại tâm (tâm của đường tròn ngoại tiếp)。三角形三条边的垂直平分线相交于一点,这个点叫做外心。这个点是三角形外接圆的圆心。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 外心 Tìm thêm nội dung cho: 外心
