Từ: 外心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外心 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàixīn] 1. ngoại tình (không trung thành với người yêu, thời xưa chỉ bầy tôi cấu kết với kẻ địch bên ngoài)。由于爱上了别人而产生的对自己的配偶不忠诚的念头,旧时也指臣子勾结外国的念头。
2. ngoại tâm (tâm của đường tròn ngoại tiếp)。三角形三条边的垂直平分线相交于一点,这个点叫做外心。这个点是三角形外接圆的圆心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
外心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外心 Tìm thêm nội dung cho: 外心