Cao su chống va đập cửa

Từ: 外洋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外洋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外洋 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàiyáng] nước ngoài (cách gọi cũ)。旧时指外国。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương
外洋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外洋 Tìm thêm nội dung cho: 外洋