Từ: chìa khóa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chìa khóa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chìakhóa

Nghĩa chìa khóa trong tiếng Việt:

["- chìa khoá dt. 1. Đồ bằng kim loại dùng để đóng và mở khoá: Tay hòm chìa khoá (tng) 2. Cơ sở để giải quyết một vấn đề: Sự tôn trọng học vấn, chìa khoá của kho tàng thông minh và trí tuệ (PhVĐồng). // tt. Rất quan trọng, có khả năng mở mang: Công nghiệp chìa khoá."]

Dịch chìa khóa sang tiếng Trung hiện đại:

钥匙yàoshi

Nghĩa chữ nôm của chữ: chìa

chìa𠸽:(nhô ra, giơ ra, lòi ra)
chìa𢹌:chìa tay, chìa tiền; chả chìa
chìa:chìa khoá; chìa vôi
chìa:chìa khoá; chìa vôi
chìa khóa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chìa khóa Tìm thêm nội dung cho: chìa khóa