Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 外活 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外活:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外活 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàihuó] việc làm thêm。(外活儿)工厂或手工业者代人加工的活;家庭妇女给人做的有报酬的活。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt
外活 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外活 Tìm thêm nội dung cho: 外活