Từ: 流溢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流溢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 流溢 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúyì] tràn đầy; chan chứa。充满而流出来;漫溢。
泉水流溢。
tràn đầy nước suối.
园中百花竟艳,芳香流溢。
trong vườn trăm hoa đua nở, hương thơm ngào ngạt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溢

dật:dâm dật
ải:ải (nát)
流溢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 流溢 Tìm thêm nội dung cho: 流溢