Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 外流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外流 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàiliú] đi nơi khác; ra nước ngoài (người, của); (chảy máu chất xám)。(人口,财富等)流到外地或外国。
劳动力外流。
sức lao động chảy ra nước ngoài.
资源外流
tài nguyên chảy ra nước ngoài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
外流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外流 Tìm thêm nội dung cho: 外流