Từ: 外路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外路 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàilù] từ ngoài đến。外地来的。
外路货
hàng ngoại nhập
外路人
người từ ngoài đến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
外路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外路 Tìm thêm nội dung cho: 外路