Từ: 多愁多病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多愁多病:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多愁多病 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōchóuduōbìng] đa sầu đa bệnh。心多愁闷,身多疾病。旧时用以形容才子佳人精神空虚的娇弱情态。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愁

ràu:càu ràu
rầu:rầu rĩ
sầu:u sầu
xàu:bàu xàu; hoa đã xàu (nhàu); xàu bọt (xều bọt)
xầu:xầu bọt mép (phun bọt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)
多愁多病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多愁多病 Tìm thêm nội dung cho: 多愁多病