Cao su chống va đập cửa

Từ: 第三人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 第三人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 第三人 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìsānrén] bên thứ ba; người thứ ba (chỉ những người có liên quan đến vụ án)。法律上指相对于原告和被告的第三位对案件具有利害关系的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 第

đậy: 
đệ:đệ tử, huynh đệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
第三人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 第三人 Tìm thêm nội dung cho: 第三人