Từ: 多视角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多视角:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多视角 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōshìjiǎo] nhìn từ nhiều góc độ。从各种不同的角度观察。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị:thị sát; giám thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
多视角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多视角 Tìm thêm nội dung cho: 多视角