Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 多闻阙疑 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多闻阙疑:
Nghĩa của 多闻阙疑 trong tiếng Trung hiện đại:
[duōwénquèyí] khiêm tốn học hỏi。虽然见多识广,有不懂之处,还应存有疑问。指谦虚谨慎的治学态度。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 多
| đa | 多: | cây đa, lá đa |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đơ | 多: | cứng đơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻
| văn | 闻: | kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阙
| khuyết | 阙: | khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疑
| nghi | 疑: | nghi ngờ |
| ngơi | 疑: | nghỉ ngơi |
| ngờ | 疑: | ngờ vực |

Tìm hình ảnh cho: 多闻阙疑 Tìm thêm nội dung cho: 多闻阙疑
