Từ: 多闻阙疑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多闻阙疑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多闻阙疑 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōwénquèyí] khiêm tốn học hỏi。虽然见多识广,有不懂之处,还应存有疑问。指谦虚谨慎的治学态度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻

văn:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阙

khuyết:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疑

nghi:nghi ngờ
ngơi:nghỉ ngơi
ngờ:ngờ vực
多闻阙疑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多闻阙疑 Tìm thêm nội dung cho: 多闻阙疑