Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 天体力学 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天体力学:
Nghĩa của 天体力学 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiāntǐlìxué] thiên thể lực học。应用牛顿万有引力定律,研究天体运动的轨迹﹑速度等的科学。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |

Tìm hình ảnh cho: 天体力学 Tìm thêm nội dung cho: 天体力学
