Từ: 天体力学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天体力学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天体力学 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiāntǐlìxué] thiên thể lực học。应用牛顿万有引力定律,研究天体运动的轨迹﹑速度等的科学。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
天体力学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天体力学 Tìm thêm nội dung cho: 天体力学