Cao su chống va đập cửa
Từ: 识文断字 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 识文断字:
Nghĩa của 识文断字 trong tiếng Trung hiện đại:
[shíwénduànzì] hiểu biết chữ nghĩa; biết chữ; biết đọc biết viết; hay chữ。识字(就能力说)。
他识文断字,当个文化教员还能对付。
anh ấy hiểu biết chữ nghĩa, làm giáo viên văn hoá cũng tạm được.
他识文断字,当个文化教员还能对付。
anh ấy hiểu biết chữ nghĩa, làm giáo viên văn hoá cũng tạm được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 识
| thức | 识: | học thức, nhận thức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 断
| đoán | 断: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoạn | 断: | đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn |
| đón | 断: | đưa đón, đón đường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |

Tìm hình ảnh cho: 识文断字 Tìm thêm nội dung cho: 识文断字
