Từ: 天文单位 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天文单位:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 天 • 文 • 单 • 位
Nghĩa của 天文单位 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiānwéndānwèi] đơn vị thiên văn (bằng 149.597.892 km, khoảng cách bình quân từ trái đất đến mặt trời.)。天文学上的一种距离单位,即以地球到太阳的平均距离为一个天文单位。1天文单位约等于1.496X108公里。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 单
| thiền | 单: | xem đan |
| thuyên | 单: | xem thuyền |
| đơn | 单: | cô đơn; đơn từ; đơn thuốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 位
| vì | 位: | trị vì, vì sao |
| vị | 位: | vị trí, vị thế |