Từ: 天文数字 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天文数字:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 天 • 文 • 数 • 字
Nghĩa của 天文数字 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiānwénshùzì] con số thiên văn (những con số rất lớn từ hàng trăm triệu trở lên, ví dụ khoảng cách từ mặt trời đến Thiên vương tinh là 2.8691X 109 km.)。指亿以上的极大的数字(因为天文学上用的数字极大,如天王星和太阳的平均距离是2.8691 X 109公里)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 数
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 数: | sỗ sàng |
| sộ | 数: | đồ sộ |
| xọ | 数: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |