Từ: 天涯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天涯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天涯 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānyá] chân trời; nơi xa xăm; thiên nhai。形容极远的地方。
远在天涯,近在咫尺。
xa tận chân trời, gần trong gang tấc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涯

nhai:vô nhai (không bờ bến)
nhười:nhười nhượi
nhầy:nhầy nhụa
rười:buồn rười rượi
rượi:ướt rười rượi
天涯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天涯 Tìm thêm nội dung cho: 天涯