Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 天灾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天灾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天灾 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānzāi] thiên tai。自然灾害,如水灾、旱灾、风灾、地震等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灾

tai:tai nạn, thiên tai
天灾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天灾 Tìm thêm nội dung cho: 天灾