Từ: 失速 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 失速:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 失速 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīsù] mất tốc độ; tình trạng tròng trành。大气层中有些区域空气特别稀薄,气压特别低,普通飞机飞行到这种区域中,由于空气浮力突然减弱,不能前进而骤然下降,叫做失速。失速往往造成飞机失事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 速

nhanh:nhanh nhẹn, chạy nhanh
rốc:kéo rốc đi
tốc:đi tức tốc; tốc kí
失速 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 失速 Tìm thêm nội dung cho: 失速