Từ: 头盔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 头盔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 头盔 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóukuī] mũ nồi; mũ sắt。帽盔;钢盔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盔

khôi:mạo khôi (mũ úp sát sọ)
头盔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 头盔 Tìm thêm nội dung cho: 头盔