Từ: 夹层玻璃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夹层玻璃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夹层玻璃 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiācéngbō·li] kính kép; thuỷ tinh trip-lec (kính an toàn)。安全玻璃的一种,是在两片玻璃之间加上聚乙烯等塑料黏合而成的。这种玻璃破碎时,碎片不会飞散,多用在汽车等交通工具上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夹

giáp:áo giáp; giáp mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 层

tằng:tằng tằng (nhiều lớp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玻

pha:pha lê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 璃

li:ngọc lưu li
ly:lưu ly
:pha lê
夹层玻璃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夹层玻璃 Tìm thêm nội dung cho: 夹层玻璃