Từ: 套路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 套路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 套路 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàolù] bộ sách võ thuật (ghi lại toàn bộ động tác võ thuật.)。指编制成套的武术动作。
少林武术套路。
bộ sách võ thiếu lâm
改革的新套路。
bộ sách võ thuật mới được cải cách lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
套路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 套路 Tìm thêm nội dung cho: 套路