Cao su chống va đập cửa

Từ: 地黄牛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地黄牛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地黄牛 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìhuángniú] con quay (đồ chơi, làm bằng ống tre)。玩具,用竹筒做成的陀螺,旋转时发出嗡嗡的声音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý
地黄牛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地黄牛 Tìm thêm nội dung cho: 地黄牛