Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拜謝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拜謝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bái tạ
Quỳ lạy bày tỏ cảm ơn. ◇Sử Kí 記:
Hạng Vương viết: "Tráng sĩ, tứ chi chi tửu." Tắc dữ đẩu chi tửu. Khoái bái tạ, khởi, lập nhi ẩm chi
曰: "士, 酒." 酒. 謝, 起, (Hạng Vũ bổn kỉ 紀) Hạng Vương nói: "Tráng sĩ, ban cho tráng sĩ chén rượu." Liền đưa cho một chén rượu. (Phàn) Khoái lạy tạ, rồi đứng dậy mà uống.

Nghĩa của 拜谢 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàixiè] cảm ơn; bái tạ; cảm tạ。行礼表示感谢。
登门拜谢
đến nhà bái tạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 謝

tạ:tạ ơn, đa tạ; tạ thế
拜謝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拜謝 Tìm thêm nội dung cho: 拜謝