bái tạ
Quỳ lạy bày tỏ cảm ơn. ◇Sử Kí 史記:
Hạng Vương viết: "Tráng sĩ, tứ chi chi tửu." Tắc dữ đẩu chi tửu. Khoái bái tạ, khởi, lập nhi ẩm chi
項王曰: "壯士, 賜之卮酒." 則與斗卮酒. 噲拜謝, 起, 立而飲之 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Hạng Vương nói: "Tráng sĩ, ban cho tráng sĩ chén rượu." Liền đưa cho một chén rượu. (Phàn) Khoái lạy tạ, rồi đứng dậy mà uống.
Nghĩa của 拜谢 trong tiếng Trung hiện đại:
登门拜谢
đến nhà bái tạ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜
| bay | 拜: | bay bướm |
| bái | 拜: | bái biệt |
| bây | 拜: | bây giờ |
| phai | 拜: | phai nhạt |
| phải | 拜: | phải trái |
| vái | 拜: | vái lạy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 謝
| tạ | 謝: | tạ ơn, đa tạ; tạ thế |

Tìm hình ảnh cho: 拜謝 Tìm thêm nội dung cho: 拜謝
