Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 女流 trong tiếng Trung hiện đại:
[nǚliú] nữ lưu; đàn bà con gái (miệt khinh)。妇女(含轻蔑意)。
女流之辈。
bọn đàn bà con gái.
女流之辈。
bọn đàn bà con gái.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 女
| lỡ | 女: | lỡ làng |
| nhỡ | 女: | nhỡ việc |
| nớ | 女: | trên nớ |
| nỡ | 女: | nỡ nào |
| nợ | 女: | nợ nần |
| nữ | 女: | nam nữ |
| nữa | 女: | còn nữa |
| nự | 女: | cự nự (phản đối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |

Tìm hình ảnh cho: 女流 Tìm thêm nội dung cho: 女流
