Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 女皇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 女皇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 女皇 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǚhuáng] nữ hoàng; bà hoàng。女性的皇帝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皇

hoàng:hoàng hậu, hoàng thượng, hoàng tộc
女皇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 女皇 Tìm thêm nội dung cho: 女皇