Từ: 法家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 法家 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎjiā] pháp gia (một phái thời Tiên Tần)。先秦时期的一个思想流派,以申不害、商鞅、韩非为代表,主张法治,反对礼治,代表了当时新兴地主阶级的利益。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
法家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法家 Tìm thêm nội dung cho: 法家