Từ: 法名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法名:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 法 • 名

Nghĩa của 法名 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎmíng] pháp danh。指出家当僧尼或道士后由师父另起的名字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp法:pháp luật
phép法:lễ phép
phăm法:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp法:phấp phỏng
phắp法:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh名:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh名:rắp ranh
法名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法名 Tìm thêm nội dung cho: 法名