Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 白粉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白粉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch phấn
Phấn trắng, dùng trong hội họa hoặc bôi mặt trang điểm phụ nữ.Vôi trát tường.Chất độc ma túy luyện từ morphine, tức
hải lạc nhân
因 (tiếng Anh: heroin).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn:phấn hoa; son phấn
白粉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白粉 Tìm thêm nội dung cho: 白粉