Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 女萝 trong tiếng Trung hiện đại:
[nǚluó] cây tùng la。松萝: 地衣类的植物,植物体丝织状,向下垂,灰白色,有许多细而短的侧枝,基部附着在松树或其他树木的树皮上。可入药。有祛寒退热的作用。也叫女萝。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 女
| lỡ | 女: | lỡ làng |
| nhỡ | 女: | nhỡ việc |
| nớ | 女: | trên nớ |
| nỡ | 女: | nỡ nào |
| nợ | 女: | nợ nần |
| nữ | 女: | nam nữ |
| nữa | 女: | còn nữa |
| nự | 女: | cự nự (phản đối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 萝
| la | 萝: | la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt) |
| lá | 萝: | lá cây |

Tìm hình ảnh cho: 女萝 Tìm thêm nội dung cho: 女萝
