Từ: 女萝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 女萝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 女萝 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǚluó] cây tùng la。松萝: 地衣类的植物,植物体丝织状,向下垂,灰白色,有许多细而短的侧枝,基部附着在松树或其他树木的树皮上。可入药。有祛寒退热的作用。也叫女萝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萝

la:la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt)
:lá cây
女萝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 女萝 Tìm thêm nội dung cho: 女萝