Từ: 女贞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 女贞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 女贞 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǔzhēn] cây râm; cây thuỷ lạp。常绿灌木,叶卵形,花白色。果实长椭圆形。白蜡虫能寄生在女贞树的枝叶上,吸食叶汁生活,中国西南地区种植这种树来放养白蜡虫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贞

trinh:trinh bạch; kiên trinh (trung thành)
女贞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 女贞 Tìm thêm nội dung cho: 女贞