Từ: 奴婢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奴婢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奴婢 trong tiếng Trung hiện đại:

[núbì] nô tì。男女奴仆。太监对皇帝、后妃等也自称奴婢。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奴

no:no đủ, no nê
:chúng nó
:nô lệ
nọ:này nọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婢

ti:tì nữ
:tì nữ
奴婢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奴婢 Tìm thêm nội dung cho: 奴婢