Từ: 妙計 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妙計:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

diệu kế
Kế hoạch, mưu lược rất hay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙

diệu:diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu
dìu:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
díu: 
dẹo:dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
xẹo:xiên xẹo
xệu:nhai xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 計

:đi ké xe
:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẽ:cặn kẽ
kế:kế hoạch; kế toán; mưu kế
kể:kể chuyện, kể công, kể lể
妙計 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妙計 Tìm thêm nội dung cho: 妙計