Từ: 妙趣横生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妙趣横生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 妙趣横生 trong tiếng Trung hiện đại:

[miàoqùhéngshēng] ý vị tuyệt vời; thú vị (ngôn ngữ, văn chương, mỹ thuật...)。洋溢着美妙意味(多指语言,文章或美术品)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙

diệu:diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu
dìu:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
díu: 
dẹo:dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
xẹo:xiên xẹo
xệu:nhai xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趣

thú:thú vui
:xú xứa (lếch thếch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 横

hoành:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoạnh:hoạnh hoẹ; hoạnh tài
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
妙趣横生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妙趣横生 Tìm thêm nội dung cho: 妙趣横生