Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 南温带 trong tiếng Trung hiện đại:
[nánwēndài] nam ôn đới。南半球的温带,在南极圈与南回归线之间。参看[温带]。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 南
| nam | 南: | phương nam |
| nôm | 南: | chữ nôm; nôm na |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 温
| ôn | 温: | ôn hoà |
| ồn | 温: | ồn ào |
| ổn | 温: | nước ổn ổn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 带
| đái | 带: | bóng đái, bọng đái |

Tìm hình ảnh cho: 南温带 Tìm thêm nội dung cho: 南温带
