Từ: 可怜见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 可怜见:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 可 • 怜 • 见

Nghĩa của 可怜见 trong tiếng Trung hiện đại:

[kéliánjiàn] đáng thương; tội nghiệp。值得怜悯。
这 小孩子小小年纪就没有爹娘,怪可怜见的。
đứa bé nhỏ tuổi thế này mà không có cha mẹ, thật đáng thương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá可:khá giả; khá khen
khả可:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怜

lanh怜:lanh lợi
liên怜:liên (thương xót)
lân怜:lân (thương xót): lân cảm
lệnh怜:sợ lệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện见:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến见:kiến thức
可怜见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 可怜见 Tìm thêm nội dung cho: 可怜见