Từ: 当关 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当关:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 当关 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāngguān] 1. canh giữ cửa ngõ; gác cổng。守卫关口。
2. người canh gác; người canh giữ。守门人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải
当关 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当关 Tìm thêm nội dung cho: 当关