Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 娇憨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娇憨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 娇憨 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāohān] ngây thơ; hồn nhiên。年幼不懂事而又天真可爱的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娇

kiều:kiều nương (nõn nà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憨

ham:ham chuộng, ham mê
hàm:hàm (ngu si)
hám:hám danh, hám lợi
hóm:hóm hỉnh
húm:mừng húm
娇憨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 娇憨 Tìm thêm nội dung cho: 娇憨