Từ: 婉言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婉言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 婉言 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎnyán] lời nói dịu dàng。婉转的话。
婉言拒绝。
khéo léo cự tuyệt.
婉言相劝。
dịu dàng khuyên bảo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婉

uyển:uyển chuyển
uốn:uốn câu, uốn gối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
婉言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 婉言 Tìm thêm nội dung cho: 婉言