Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 婴儿床 trong tiếng Trung hiện đại:
Yīng ér chuáng nôi
Nghĩa chữ nôm của chữ: 婴
| anh | 婴: | anh hài (đứa bé mới sinh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 床
| giàn | 床: | giàn mướp |
| giàng | 床: | giữ giàng |
| giường | 床: | giường ngủ; giường thờ |
| rương | 床: | cái rương |
| sàng | 床: | sàng (giường): sẵn sàng |
| sường | 床: | sường sượng |

Tìm hình ảnh cho: 婴儿床 Tìm thêm nội dung cho: 婴儿床
