Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 出境 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出境:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出境 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūjìng] 1. xuất cảnh; ra nước ngoài; xuất ngoại。离开国境。
办理出境手续。
làm thủ tục xuất cảnh.
2. ra khỏi; rời khỏi; bỏ đi (địa phận, khu vực)。离开某个地区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 境

cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
kiểng: 
出境 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出境 Tìm thêm nội dung cho: 出境