Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 凇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凇, chiết tự chữ TÙNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凇:

凇 tùng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 凇

Chiết tự chữ tùng bao gồm chữ 冰 松 hoặc 冫 松 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 凇 cấu thành từ 2 chữ: 冰, 松
  • bâng, băng, bưng, phăng, văng
  • thông, tòng, tông, tùng
  • 2. 凇 cấu thành từ 2 chữ: 冫, 松
  • băng
  • thông, tòng, tông, tùng
  • tùng [tùng]

    U+51C7, tổng 10 nét, bộ Băng 冫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: song1, song4;
    Việt bính: sung1;

    tùng

    Nghĩa Trung Việt của từ 凇

    (Danh) Hơi nước gặp lạnh đọng lại như hạt châu.
    ◎Như: vụ tùng
    sương đọng.
    tùng, như "tùng (sương đông thành đá)" (gdhn)

    Nghĩa của 凇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sōng]Bộ: 冫 - Băng
    Số nét: 10
    Hán Việt: TÙNG
    hạt sương (đọng trên lá cây)。雾凇:寒冷天,雾凝聚在树木的枝叶上或电线上而成的白色松散冰晶。通称树挂。见〖雾凇〗。

    Chữ gần giống với 凇:

    , , , , , , , , , , , , , , 𠗣, 𠗤,

    Chữ gần giống 凇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 凇 Tự hình chữ 凇 Tự hình chữ 凇 Tự hình chữ 凇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 凇

    tùng:tùng (sương đông thành đá)
    凇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 凇 Tìm thêm nội dung cho: 凇