Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 凇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凇, chiết tự chữ TÙNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凇:
凇
Pinyin: song1, song4;
Việt bính: sung1;
凇 tùng
Nghĩa Trung Việt của từ 凇
(Danh) Hơi nước gặp lạnh đọng lại như hạt châu.◎Như: vụ tùng 霧凇 sương đọng.
tùng, như "tùng (sương đông thành đá)" (gdhn)
Nghĩa của 凇 trong tiếng Trung hiện đại:
[sōng]Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 10
Hán Việt: TÙNG
hạt sương (đọng trên lá cây)。雾凇:寒冷天,雾凝聚在树木的枝叶上或电线上而成的白色松散冰晶。通称树挂。见〖雾凇〗。
Số nét: 10
Hán Việt: TÙNG
hạt sương (đọng trên lá cây)。雾凇:寒冷天,雾凝聚在树木的枝叶上或电线上而成的白色松散冰晶。通称树挂。见〖雾凇〗。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凇
| tùng | 凇: | tùng (sương đông thành đá) |

Tìm hình ảnh cho: 凇 Tìm thêm nội dung cho: 凇
