Từ: 余烬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 余烬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 余烬 trong tiếng Trung hiện đại:

[yújìn] 1. tro tàn; tàn。燃烧后剩下的灰和没烧尽的东西。
纸烟余烬
tàn thuốc lá
2. còn sót lại。比喻战乱后残存的东西。
劫后余烬
đồ đạc còn sót lại sau khi bị cướp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

:dư dả; dư dật; dư sức
dờ:dật dờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烬

tẫn:tẫn (than hồng)
余烬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 余烬 Tìm thêm nội dung cho: 余烬