Từ: 嫡系 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嫡系:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嫡系 trong tiếng Trung hiện đại:

[díxì] 1. dòng chính; chi chính; chi trưởng。宗法制度下指家族的正支。
2. chính thống; chính qui。一线相传的派系;亲信派系。
嫡系部队
bộ đội chính thống; bộ đội chính qui.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫡

đích:đích tôn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
嫡系 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嫡系 Tìm thêm nội dung cho: 嫡系