Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 嫡系 trong tiếng Trung hiện đại:
[díxì] 1. dòng chính; chi chính; chi trưởng。宗法制度下指家族的正支。
2. chính thống; chính qui。一线相传的派系;亲信派系。
嫡系部队
bộ đội chính thống; bộ đội chính qui.
2. chính thống; chính qui。一线相传的派系;亲信派系。
嫡系部队
bộ đội chính thống; bộ đội chính qui.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫡
| đích | 嫡: | đích tôn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 系
| hệ | 系: | hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ |

Tìm hình ảnh cho: 嫡系 Tìm thêm nội dung cho: 嫡系
