Từ: 叙事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叙事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叙事 trong tiếng Trung hiện đại:

[xùshì]
tự sự; kể chuyện。叙述事情(指书面的)。
叙事文
văn tự sự
叙事诗
thơ tự sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叙

tự:tự thuật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
叙事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叙事 Tìm thêm nội dung cho: 叙事